Kiến thức chung

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội điểm chuẩn

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

  • ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 2021
  • ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 2020
  • Điểm sàn năm 2020 (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào).
  • ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 2019
  • Trường đại học Kinh Doanh và Công Nghệ tuyển sinh theo 2 phương thức
  • Video liên quan
Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7210402 Thiết kế công nghiệp 21,25
7210403 Thiết kế Đồ họa 24,1
7220201 Ngôn ngữ Anh 25
7220202 Ngôn ngữ Nga – Hàn 20,1
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26
7310101 Quản lý Kinh tế 23,25
7310205 Quản lý Nhà nước 22
7340101 Quản trị Kinh doanh 26
7340120 Kinh doanh Quốc tế 25,5
7340201 Tài chính – Ngân hàng 25,25
7340301 Kế toán 24,9
7380107 Luật kinh tế 25
7480201 Công nghệ thông tin 26
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 24
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22
7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 24,5
7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 18,9
7580101 Kiến trúc 18
7580106 Quản lý đô thị và Công trình 21
7580108 Thiết kế Nội thất 21
7580201 Kỹ thuật Xây dựng 19,75
7720101 Y khoa 23,45
7720201 Dược học 21,5
7720301 Điều dưỡng 19
7720501 Răng Hàm Mặt 24
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 22

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 2020

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7210402 Thiết kế công nghiệp 15
7210403 Thiết kế Đồ họa 15
7220201 Ngôn ngữ Anh 17
7220202 Ngôn ngữ Nga – Hàn 16.65
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20
7310101 Quản lý Kinh tế 15
7310205 Quản lý Nhà nước 15.5
7340101 Quản trị Kinh doanh 19
7340120 Kinh doanh Quốc tế 15.6
7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.2
7340301 Kế toán 16
7380107 Luật kinh tế 15.5
7480201 Công nghệ thông tin 16
7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.4
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.1
7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15
7580101 Kiến trúc 15
7580106 Quản lý đô thị và Công trình 15.45
7580108 Thiết kế Nội thất 15
7580201 Kỹ thuật Xây dựng 15
7720101 Y khoa 22.35
7720201 Dược học 21.15
7720301 Điều dưỡng 19.4
7720501 Răng Hàm Mặt 22.1
7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 15.05
7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15.55

Điểm sàn năm 2020 (ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào).

-Xét học bạ tất cả các ngành: 18 điểm.

-Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

+Ngành quản trị kinh doanh: 16 điểm.

+Các ngành còn lại: 15 điểm

-Khối sức khỏe: Xét học bạ: Ngành y, Răng Hàm Mặt, Dược học.

+Điều kiện xét tuyển: Lớp 12 là học sinh giỏi. Tổ hợp 3 môn 24 điểm.

+Đối với ngành điều dưỡng học lực lớp 12 loại khá. Tổ hợp 3 môn 19,5 điểm

-Điểm chuẩn đối với hình thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT nhà trường sẽ thông báo sau ngày 15/09/2020 các bạn hãy theo dõi thường xuyên tại bài viết này để nắm bắt những thôn tin mới nhất.

điểm chuẩn đại học kinh doanh và công nghệ

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ 2019

Năm nay, trườngđại học Kinh Doanh và Công nghệ tuyển sinh 5200 chỉ tiêu. Trong đó chiếm nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Quản trị kinh doanh với 650 chỉ tiêu. Cụ thể trường kinh doanh công nghệ dành2700 chỉ tiêu dành cho phương thức xét theo kết quả thi THPT Quốc Gia và 2502 chỉ tiêu dành cho các phương thức khác.

Trường đại học Kinh Doanh và Công Nghệ tuyển sinh theo 2 phương thức

– Dựa vào kết quả học tập PTTH.

– Dựa vào kết quả kì thi THPT Quốc Gia.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Thiết kế công nghiệp 13
Thiết kế đồ họa 13
Ngôn ngữ Anh 16.5
Ngôn ngữ Nga 13
Ngôn ngữ Trung Quốc 16.5
Quản lý nhà nước 13
Quản trị kinh doanh 16.5
Kinh doanh quốc tế 16.5
Tài chính – Ngân hàng 13
Kế toán 15
Luật kinh tế 16.5
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13
Công nghệ kỹ thuật môi trường 13
Kiến trúc 13
Thiết kế nội thất 13
Kỹ thuật xây dựng 13
Y đa khoa 18
Dược học 16
Điều dưỡng 16
Răng- Hàm -Mặt 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5
Quản lý tài nguyên và môi trường 13

Chú ý:

Nếu quá thời hạn thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

-Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học kinh doanh và công nghệ có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.Điện thoại liên hệ: (04) 3.6339113; (04)3.6336507 máy lẻ 110.

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Mới Nhất.

PL.

Video liên quan

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 7210402 Thiết kế công nghiệp 21,25 7210403 Thiết kế Đồ họa 24,1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25 7220202 Ngôn ngữ Nga – Hàn 20,1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26 7310101 Quản lý Kinh tế 23,25 7310205 Quản lý Nhà nước 22 7340101 Quản trị Kinh doanh 26 7340120 Kinh doanh Quốc tế 25,5 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25,25 7340301 Kế toán 24,9 7380107 Luật kinh tế 25 7480201 Công nghệ thông tin 26 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 24 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 24,5 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 18,9 7580101 Kiến trúc 18 7580106 Quản lý đô thị và Công trình 21 7580108 Thiết kế Nội thất 21 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 19,75 7720101 Y khoa 23,45 7720201 Dược học 21,5 7720301 Điều dưỡng 19 7720501 Răng Hàm Mặt 24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 22 Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn 7210402 Thiết kế công nghiệp 15 7210403 Thiết kế Đồ họa 15 7220201 Ngôn ngữ Anh 17 7220202 Ngôn ngữ Nga – Hàn 16.65 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20 7310101 Quản lý Kinh tế 15 7310205 Quản lý Nhà nước 15.5 7340101 Quản trị Kinh doanh 19 7340120 Kinh doanh Quốc tế 15.6 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.2 7340301 Kế toán 16 7380107 Luật kinh tế 15.5 7480201 Công nghệ thông tin 16 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.4 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.1 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 15 7510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15 7580101 Kiến trúc 15 7580106 Quản lý đô thị và Công trình 15.45 7580108 Thiết kế Nội thất 15 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 15 7720101 Y khoa 22.35 7720201 Dược học 21.15 7720301 Điều dưỡng 19.4 7720501 Răng Hàm Mặt 22.1 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành 15.05 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 15.55 Tên ngành Điểm chuẩn Thiết kế công nghiệp 13 Thiết kế đồ họa 13 Ngôn ngữ Anh 16.5 Ngôn ngữ Nga 13 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.5 Quản lý nhà nước 13 Quản trị kinh doanh 16.5 Kinh doanh quốc tế 16.5 Tài chính – Ngân hàng 13 Kế toán 15 Luật kinh tế 16.5 Công nghệ thông tin 15 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 Công nghệ kỹ thuật môi trường 13 Kiến trúc 13 Thiết kế nội thất 13 Kỹ thuật xây dựng 13 Y đa khoa 18 Dược học 16 Điều dưỡng 16 Răng- Hàm -Mặt 18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.5 Quản lý tài nguyên và môi trường 13

Những bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button